DANH MỤC
Trang chủ
» Giới thiệu
Giới thiệu về công ty
Chức năng quyền hạn
Cơ cấu tổ chức
Các đơn vị trực thuộc
» Công bố thông tin
Thông tin cơ bản về DN và Điều lệ công ty
Báo cáo kế hoạch sản xuất kinh doanh hàng năm
Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sản xuất kinh doanh hàng năm
Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện các nhiệm vụ công ích và trách nhiệm xã hội
Báo cáo về thực trạng quản trị, cơ cấu tổ chức
Báo cáo tài chính
Báo cáo công bố thông tin bất thường
Công tác phòng chống tham nhũng
» Ngành nghề KD
Quản lý khai thác CTTL
Thi công xây lắp CT
Nông nghiệp
Dịch vụ
Tư vấn thiết kế
» Thông tin hồ chứa
Thông tin hồ chứa
Mực nước lượng mưa
Tình hình xả tràn
» Tin tức
Kế hoạch tưới tiêu
Tin tức sự kiện
Phòng chống thiên tai
» Văn bản
Văn bản nội bộ
Văn bản QPPL
» Thư viện ảnh
» Video
» Liên hệ
Trang chủ
Giới thiệu
Giới thiệu về công ty
Chức năng quyền hạn
Cơ cấu tổ chức
Các đơn vị trực thuộc
Công bố thông tin
Thông tin cơ bản về DN và Điều lệ công ty
Báo cáo kế hoạch sản xuất kinh doanh hàng năm
Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sản xuất kinh doanh hàng năm
Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện các nhiệm vụ công ích và trách nhiệm xã hội
Báo cáo về thực trạng quản trị, cơ cấu tổ chức
Báo cáo tài chính
Báo cáo công bố thông tin bất thường
Công tác phòng chống tham nhũng
Ngành nghề KD
Quản lý khai thác CTTL
Thi công xây lắp CT
Nông nghiệp
Dịch vụ
Tư vấn thiết kế
Thông tin hồ chứa
Thông tin hồ chứa
Mực nước lượng mưa
Tình hình xả tràn
Tin tức
Kế hoạch tưới tiêu
Tin tức sự kiện
Phòng chống thiên tai
Văn bản
Văn bản nội bộ
Văn bản QPPL
Thư viện ảnh
Video
Liên hệ
Mực nước các hồ chứa trong hệ thống
(
14/9/2026
)
TT
Tên công trình
Địa điểm
Xây dựng
Mực nước
Thiết kế
(m)
Dung tích
Thiết kế
(10
6
m
3
)
Mực nước
Hiện
tại
(m)
Lượng
mưa
(mm)
L
ưu lượng
Tưới/Xả
(m3/s)
Ghi chú
1
Hồ Kẻ Gỗ
Cẩm Mỹ
32.50
345.00
23.58
175
2
Hồ Thượng Tuy
Cẩm Lạc,
Cẩm Hưng
24.50
18.90
17.63
150
3
Hồ Khe Xai
Bắc Sơn
Thạch Xuân
26.20
10.90
23.49
4
Hồ Đập Bún
Toàn Lưu
18.00
3.32
15.70
209
5
Khe Giao
Toàn Lưu
60.25
2.89
60.22
6
Đá Đen
Toàn Lưu
26.00
0.64
24.38
7
Bộc Nguyên
Cẩm Duệ
20.00
24.00
18.60
175
8
Hồ Sông Rác
Cẩm Lạc
23.20
124.50
18.32
195
9
Hồ Mạc Khê
Kỳ Anh
24.00
5.30
15.83
10
Hồ Văn Võ
Kỳ Văn
7.00
0.71
7.25
11
Hồ Tàu voi
P.Vũng Áng
15.50
7.52
13.45
162
12
Hồ Mộc Hương
P.Sông Trí
15.60
3.25
15.68
13
Hồ Đá Cát
Kỳ Hoa
14.20
3.35
13.93
14
Hồ Kim Sơn
Kỳ Hoa
97.00
17.50
95.41
220
15
Thượng Sông Trí
Kỳ Hoa
32.00
25.40
28.68
167
16
Khe Sung
Kỳ Lạc
80.35
0.71
17
Khe Lau
Cẩm Trung
13.05
0.62
13.07
18
Hồ Nước Xanh
Kỳ Xuân
22.00
0.70
20.08
19
Hồ Ba Khe
Kỳ Xuân
18.00
1.017
17.97
20
Họ Võ
Hương Phố
28.40
2.33
28.55
21
Khe con
Hương Phố
18.70
1.43
18.85
22
Đập Làng
Hương Phố
23.00
2.60
20.50
23
Khe Nậy
Hương Bình
26.00
1.10
26.10
24
Đập Trạng
Hương Phố
21.00
1.20
21.15
25
Đập Mưng
Hà Linh
20.00
1.30
16.10
26
Đá Bạc
Hương Bình
33.50
2.00
33.65
27
Đá Hàn
Hương Bình
38.36
19.75
35.80
28
Đập Chà Chạm
Hương Phố
17.90
0.66
29
Cơn Song
Phúc Trạch
33.75
0.55
31.65
30
Cơn Trồi
Phúc Trạch
31.30
2.17
28.30
31
Khe Dài
Hương Phố
26.00
1.10
24.30
32
Đập Họ
Hương Khê
45.50
1.60
45.52
33
Đập Nước Đỏ
Hương Đô
18.00
0.80
15.60
34
Mục Bài
Hương Xuân
38.26
2.60
38.40
35
Đập Hội
Hương Trạch
44.50
0.55
45.20
36
Ma leng
Phúc Trạch
57.10
0.71
57.15
37
Nhà Lào
Hương Khê
25.00
1.20
24.20
38
Nước Vàng
Phúc Trạch
60.50
1.10
56.85
39
Hồ Khe Cò
Sơn Tiến
38.50
4.20
37.3
97
40
Hồ Vực Rồng
Sơn Tiến
19.00
2.00
18.65
45
41
Hồ Khe Mơ
Kim Hoa
56.70
2.04
56.75
47
42
Hồ Khe Dẻ
Kim Hoa
26.70
1.52
26.10
43
Hồ Cơn Trường
Sơn Giang
23.50
3.46
21.8
44
Hồ Cao Thắng
Sơn Giang
24.70
3.07
24.0
55
45
Hồ Nội Tranh
Sơn Tiến
31.50
1.05
29.4
46
Hồ Bình Hà
Đức Thịnh
18.50
8.54
16.30
33
47
Hồ Vực Trống
Trường Lưu
Gia Hanh
37.00
9.67
35.43
115
48
Hồ Cửa Thờ - TT
Đồng Lộc
21.70
15.90
21.30
152
49
Hồ An Hùng
Đồng Lộc
30.90
0.94
29.05
50
Hồ C.Lây-Tr.Lão
Tùng Lộc
22.60
13.00
22.21
133
51
Hồ Nhà Đường
Can Lộc
21.20
3.80
21.40
138
52
Hồ Khe Trúc
Can Lộc
21.50
1.97
21.62
53
Hồ Khe Hao
Hồng Lộc
21.20
3.83
17.00
128
54
Hồ Đồng Hố
Hồng Lộc
30.00
1.27
30.04
55
Hồ Đá Bạc
Nam Hồng Lĩnh
29.80
2.96
26.90
154
56
Hồ Thiên Tượng
Bắc Hồng Lĩnh
87.30
0.88
87.50
57
Hồ Khe Dọc
Bắc Hồng Lĩnh
26.50
0.51
25.10
58
Hồ Xuân Hoa
Cổ Đạm
14.15
8.72
14.23
141
59
Hồ Cồn Tranh
Cổ Đạm
20.44
2.00
20.53
60
Hồ Cao Sơn
Cổ Đạm
10.30
0.65
8.10
(Cập nhật 07h30, ngày 14 tháng 9 năm 2026)
Ý kiến bạn đọc
Thêm ý kiến mới
TIN BÀI CÙNG CHUYÊN MỤC:
Giới thiệu chung
Giới thiệu về công ty
Chức năng quyền hạn
Cơ cấu tổ chức
Các đơn vị trực thuộc
Danh sách Video
Tìm kiếm
Thông tin thời tiết
Hình ảnh hoạt động
Bộ ban ngành
Thống kê truy cập
Tổng số lượt truy cập:
0
Số người Online:
7