DANH MỤC

Mực nước các hồ chứa trong hệ thống ( 16/7/2026)

TT Tên công trình Địa điểm
Xây dựng 
Mực nước
Thiết kế
(m)
Dung tích
Thiết kế
(106m3)
Mực nước
Hiện tại
(m)
Lượng
mưa
(mm)
Lưu lượng 
Tưới/Xả 
(m3/s)

 Ghi chú 

1  Hồ Kẻ Gỗ Cẩm Mỹ 32.50 345.00 22.32

 

   
2  Hồ Thượng Tuy
Cẩm Lạc,
Cẩm Hưng
24.50 18.90 18.26      
3  Hồ Khe Xai
Bắc Sơn 
Thạch Xuân
26.20 10.90 20.00      
4  Hồ Đập Bún Toàn Lưu 18.00 3.32 14.47 2    
5  Khe Giao Toàn Lưu 60.25 2.89 56.74  

 

 
6  Đá Đen Toàn Lưu 26.00 0.64 22.83      
7  Bộc Nguyên Cẩm Duệ 20.00 24.00 17.60      
8  Hồ Sông Rác Cẩm Lạc 23.20 124.50

16.57

     
9  Hồ Mạc Khê Kỳ Anh 24.00 5.30 16.90      
10  Hồ Văn Võ  Kỳ Văn 7.00 0.71 5.50      
11  Hồ Tàu voi P.Vũng Áng 15.50 7.52 13.23      
12  Hồ Mộc Hương P.Sông Trí 15.60 3.25 11.80      
13  Hồ Đá Cát Kỳ Hoa 14.20 3.35

13.19

     
14  Hồ Kim Sơn Kỳ Hoa 97.00 17.50 96.60      
15  Thượng Sông Trí Kỳ Hoa 32.00 25.40 27.48      
16  Khe Sung Kỳ Lạc 80.35 0.71 78.50  

 

 
17 Khe Lau Cẩm Trung 13.05 0.62 11.45      
18  Hồ Nước Xanh Kỳ Xuân 22.00 0.70

19.20

     
19 Hồ Ba Khe Kỳ Xuân 18.00 1.017 16.22      
20  Họ Võ  Hương Phố  28.40 2.33 25.75      
21  Khe con Hương Phố 18.70 1.43 16.65      
22  Đập Làng  Hương Phố 23.00 2.60 18.07      
23  Khe Nậy Hương Bình 26.00 1.10 25.40      
24  Đập Trạng Hương Phố 21.00 1.20 17      
25  Đập Mưng Hà Linh 20.00 1.30 13.18      
26  Đá Bạc  Hương Bình 33.50 2.00 32.95      
27  Đá Hàn  Hương Bình 38.36 19.75 36.50      
28  Đập Chà Chạm Hương Phố 17.90 0.66

 

     
29  Cơn Song Phúc Trạch 33.75 0.55

31.00

     
30  Cơn Trồi Phúc Trạch  31.30 2.17 27.60      
31  Khe Dài Hương Phố 26.00 1.10 22.40      
32  Đập Họ Hương Khê 45.50 1.60 42.85      
33  Đập Nước Đỏ Hương Đô 18.00 0.80 15.75      
34  Mục Bài Hương Xuân 38.26 2.60 35.00      
35  Đập Hội Hương Trạch 44.50 0.55 44.15      
36  Ma leng  Phúc Trạch  57.10 0.71 53.10      
37  Nhà Lào Hương Khê  25.00 1.20 22.10      
  38    Nước Vàng Phúc Trạch 60.50 1.10 55.50      
39 Hồ Khe Cò  Sơn Tiến 38.50 4.20 35.05      
40 Hồ Vực Rồng  Sơn Tiến 19.00 2.00 16.25      
41 Hồ Khe Mơ  Kim Hoa 56.70 2.04 54.60      
42 Hồ Khe Dẻ  Kim Hoa 26.70 1.52 22.95      
43 Hồ Cơn Trường  Sơn Giang 23.50 3.46 20.70      
44 Hồ Cao Thắng Sơn Giang 24.70 3.07 20.20      
45 Hồ Nội Tranh  Sơn Tiến 31.50 1.05 30.0      
46 Hồ Bình Hà  Đức Thịnh 18.50 8.54        
47 Hồ Vực Trống
Trường Lưu 
 Gia Hanh
37.00 9.67 32.86      
48 Hồ Cửa Thờ - TT Đồng Lộc 21.70 15.90 18.63      
49 Hồ An Hùng Đồng Lộc 30.90 0.94 27.90      
50 Hồ C.Lây-Tr.Lão Tùng Lộc 22.60 13.00 18.60 2    
51 Hồ Nhà Đường Can Lộc 21.20 3.80 19.08 2    
52 Hồ Khe Trúc Can Lộc 21.50 1.97 18.76      
53 Hồ Khe Hao Hồng Lộc 21.20 3.83 14.47      
54 Hồ Đồng Hố  Hồng Lộc 30.00 1.27 25.00      
55 Hồ Đá Bạc Nam Hồng Lĩnh 29.80 2.96 27.68      
56 Hồ Thiên Tượng Bắc Hồng Lĩnh 87.30 0.88 84.90      
57 Hồ Khe Dọc Bắc Hồng Lĩnh 26.50 0.51 24.95      
58 Hồ Xuân Hoa Cổ Đạm 14.15 8.72 12.74      
59 Hồ Cồn Tranh Cổ Đạm 20.44 2.00 15.73      
60 Hồ Cao Sơn Cổ Đạm 10.30 0.65 6.86      

  (Cập nhật 07h30, ngày 16 tháng 7 năm 2026)

 


Thêm ý kiến mới

 
Tìm kiếm

Hình ảnh hoạt động

Bộ ban ngành